EU sẽ áp dụng giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho phép mới đối với deltamethrin, metalaxyl, thiabendazole and trifloxystrobin

EU sẽ áp dụng giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho phép mới đối với deltamethrin, metalaxyl, thiabendazole và trifloxystrobin

Cập nhật thông tin kỹ thuật và thông tin của ngành

Cập nhật thông tin kỹ thuật và thông tin của ngành

EU sẽ áp dụng giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho phép mới đối với deltamethrin, metalaxyl, thiabendazole và trifloxystrobin trong một số sản phẩm thực phẩm từ ngày 11/6/2024.

Quy định EU số 2024/1342 ngày 21/5/2024 bổ sung cho quy định 396/2025 của nghị viện và hội đồng châu Âu về việc cập nhật giới hạn dư lượng tối đa cho phép của các hoạt chất deltamethrin, metalaxyl, thiabendazole và trifloxystrobin trong một số sản phẩm thực phẩm. Theo đó, một số sản phẩm trước đây EU chưa đủ bằng chứng nghiên cứu mức cho phép giới hạn các dư lượng này thì nay được cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh.

EU xác định những rủi ro đối với người tiêu dùng khi áp dụng MRL hiện tại trong các loại lê, khoai tây, khoai lang hay rau xà lách do vậy cần phải điều chỉnh hạ xuống mức thấp hơn mức đang áp dụng.

Đối với dư lượng hoạt chất deltamethrin, Ủy ban Châu Âu đã quyết định sửa đổi giới hạn dư lượng tối đa (MRL) trên nhiều loại sản phẩm. Đối với quả kiwi, khoai tây, cải bắp, rau atisô, đậu, hạt có dầu và gia vị, MRL được giảm xuống mức 0,01–0,05 mg/kg.

MRL đối với metalaxyl đối với chanh, táo, lê, hành tây, atisô cầu và đậu nành cũng điều chỉnh giảm đến mức yêu cầu về giới hạn xác định, đồng thời EU cũng đề xuất sửa đổi MRL đối với metalaxyl trên các sản phẩm khác có dữ liệu nghiên cứu đầy đủ khác để đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, sự điều chỉnh được tóm tắt trong bảng dưới đây.

Thay đổi mức dư lượng tối đa cho phép của metalaxyl

Food category

Products

Metalaxyl (mg/kg)

Old MRL

New MRL

Citrus fruit

Lemons

0.5

0.01(*)

Limes, mandarins

0.5

0.4

Pome fruit

Apples, pears

1

0.01(*)

Berries and other small fruits

Table grapes

1

1.5

Wine grapes

1

1.5

Bulb vegatables

Onions

0.5

0.03

Fruiting vegetable

Sweet peppers/ bell peppers

0.5

0.4

Melons, watermelons

0.2

0.15

Stem vegetables

Globe articholrs

0.05

0.02(*)

Oilseeds

Soyabeans

0.1(*)

0.01(*)

Oilfruits

Oil palm fruits

0.01(*)

0.015

Cocoa beans

 

0.1

0.05

Fruit spices

 

0.05(*)

2

Products of animal origin

Kidney and edible offals from swine

0.2

0.15

Bovine and equine liver

0.05(*)

0.06

Bovine and equine kidney and edible offals

0.3

0.4

Kidney and edible offals from sheep, goats, and other farmed animals

0.3

0.15

 

TẢI XUỐNG QUY ĐỊNH EU 2024/1342

Vui lòng liên hệ chúng tôi nếu doanh nghiệp cần thêm thông tin chi tiết.

 

LIÊN HỆ

KHÁM PHÁ

 ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM NGHIỆM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỊT việt nam
Blog

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỊT

Thách thức và tầm quan trọng đảm bảo chất lượng thịt trong chuỗi cung ứng toàn cầu

TÌM HIỂU THÊM

TỪ TRANG TRẠI ĐẾN HỘP SỮA - KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA

Từ trang trại đến hộp sữa - Kiểm nghiệm chất lượng sữa và sản phẩm sữa

Các yếu tố cần phải phải kiểm soát đối với sữa và sản phẩm sữa

Tìm hiểu thêm

thách thức quản lý cac bon bền vững
Blog

Thách thức quản lý cac bon

Tác giả: Niranjan Nadkarni, CEO của TÜV SÜD Khu vực Nam Á, Đông Nam Á, Trung Đông & Châu Phi

Đọc thêm

THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC

Bước tiếp theo

Chọn vị trí